Phế Liệu Inox Giá Bao Nhiêu 1Kg? [2023]

Bạn đang có một đống phế liệu inox cần được thu mua nhưng bạn chưa biết hiện nay giá thu mua phế liệu inox giá bao nhiêu 1 kg cũng như nơi nào thu mua phế liệu inox với giá cao. Hãy để công ty Trang Minh chúng tôi giải quyết giúp bạn nhé.

Về giá thì không thể nói chính xác vì nó còn biến động theo giá cả thị trường, tuy nhiên, công ty chúng tôi với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thu mua phế liệu inox, đảm bảo là nơi thu mua phế liệu inox với giá cao nhất TP Hồ Chí Minh hiện nay.

Phế liệu inox hiện tại có giá bao nhiêu? phế liệu inox giá bao nhiêu 1kg
Phế liệu inox hiện tại có giá bao nhiêu? phế liệu inox giá bao nhiêu 1kg

Mục lục

Phế liệu inox giá bao nhiêu 1kg?

Các bạn cần biết rằng giá phế liệu inox thay đổi hàng ngày, hàng giờ, bởi nó biến động theo giá cả thị trường, chất lượng của phế liệu inox và tùy theo giá thu mua của từng cơ sở thu mua phế liệu.

Công ty Trang Minh đưa ra 3 loại phế liệu inox sau:

  • Phế liệu inox loại 1: 316, 304. Đây là 2 loại phế liệu có giá trị cao nhất, thường có ở các công ty hay cơ sở chuyên sản xuất các vật dụng cao cấp.
  • Phế liệu inox loại 2: 201. Loại này có giá trị thấp hơn loại 1 vì tuy nó là inox hợp kim được pha trộn rất công phu, tuy nhiên tỷ lệ phần trăm inox có mặt trong hợp chất chỉ 0%. Nhưng loại này được khá nhiều người lựa chọn để làm vật dụng vì ưu điểm nổi bật là độ bóng cao, gây đẹp mắt và giá thành lại rẻ.
  • Phế liệu inox loại 3: 403 và bazo inox. Loại này được nhiều cơ sở sản xuất các loại bàn ghế với số lượng lớn có giá thành rẻ. Inox 403 là một loại hợp kim cùng với hỗ hợp thép.
Xem thêm bài viết hay:  Cách trang trí nhà play together đẹp cho người mới [hướng dẫn chi tiết]

Thu mua phế liệu inox

Nghề thu mua phế liệu inox cũng đang ngày càng phổ biến và quen thuộc ở Việt Nam, ở khắp các thôn xóm nhỏ đến thành phố lớn như TP.HCM, Hà Nội, ngành mua phế liệu inox đều rất phát triển.

Thu mua phế liệu inox là ngành nghề có sự cạnh tranh lớn trên thị trường, nếu bạn có một số lượng lớn đồ phế liệu thì việc thanh lý chúng ở nơi thu mua giá cao chắc chắn đem lại lợi ích to lớn. Vậy có những địa chỉ nào thu mua phế liệu inox giá cao tại TP.HCM?

Phế liệu inox là gì? Có những loại nào?

Theo khoản 13, Điều 3, Luật Bảo vệ môi trường 2005, khái niệm phế liệu được hiểu là: “Phế liệu là sản phẩm, vật liệu bị loại ra khỏi quy trình sản xuất hoặc tiêu dùng và được thu hồi để làm nguyên liệu sản xuất.

Như vậy, phế liệu inox là vật bị bỏ đi khỏi quá trình sản xuất hoặc quá trình sử dụng, nó có thể dùng làm nguyên liệu tái sản xuất. Phế liệu hoàn toàn khác với chất thải ở chỗ: Có thể tái sử dụng để làm nguyên liệu sản xuất nên sản phẩm mới, mỗi loại phế liệu điều có một giá trị kinh tế, giá trị sử dụng nhất định. Đó cũng là cơ sở để ngành thu mua phế liệu inox ra đời.

Phế liệu là vật liệu/sản phẩm bị thải khỏi quá trình sản xuất/sử dụng

Từ xa xưa đến ngày nay, con người đã khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên và tạo nên rất nhiều thứ vật dụng phục vụ cho cuộc sống. Chính vì vậy, việc phân chia phế liệu cũng rất đa dạng dựa theo nhiều tiêu chí khác nhau. Một số cách phân loại cơ bản như sau:

  • Phân loại theo tính chất phế liệu: Phế liệu tái sử dụng, phế liệu dùng làm nguyên liệu,…
  • Phân loại theo hợp chất tạo thành phế liệu là cách phổ biến nhất được dùng trong ngành thu mua phế liệu: Sắt thép phế liệu, vải phế liệu, giấy phế liệu, nhựa phế liệu, inox phế liệu, nhôm phế liệu, inox phế liệu, chì phế liệu, phế liệu công nghiệp, phế liệu kho xưởng, rác phế liệu,…
Thu mua phế liệu inox giá cao
Thu mua phế liệu inox giá cao, phế liệu inox giá bao nhiêu 1kg

Bảng Giá thu mua phế liệu Inox tham khảo

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU MỚI NHẤT HÔM NAY【CẬP NHẬT HẰNG NGÀY】

Những điểm nổi bật của chúng tôi

✅ ⭐️ Giá thu mua phế liệu cao 🔴 Chúng tôi luôn đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu bằng cách đưa ra mức giá cạnh tranh nhất
✅ ⭐️ Thu mua phế liệu tận nơi 🔴 Mua Phế Liệu Trang Minh thu mua phế liệu tận nơi giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức
✅ ⭐️ Nhân viên lành nghề 🔴 Nhân viên, chuyên viên thẩm định giá của Mua Phế Liệu 247 có trình độ chuyên môn cao, lành nghề
✅ ⭐️ Phạm vi hoạt động lớn 🔴 Chúng tôi có mặt ở nhiều tỉnh thành trên cả nước, đảm bảo việc thu mua phế liệu giá cao tận nơi
Xem thêm bài viết hay:  Cá trê ăn gì? Cách làm mồi câu cá trê đơn giản, chuẩn ngon hút cá trê

Giá phế liệu hôm nay【[current_date_shortcode]】 mới nhất

Công ty Mua Phế Liệu 247 cập nhật danh sách bảng giá phế liệu hôm nay

  • Đồng hôm nay có giá là: 55.000 – 285.000 VNĐ/kg
  • Giá phế liệu thiếc hôm nay từ 190.000 – 823.000 VNĐ/kg
  • VảI vụn phế liệu hôm nay có giá là:  2.500 – 38.000 VNĐ/kg
  • Phế Liệu hợp kim hôm nay có giá là: 300.000 – 865.000 VNĐ/kg
  • Thùng phi phế liệu hôm nay có giá là: 110.000 – 187.000 VNĐ/kg
  • Giá phế liệu niken là: 135.000 – 415.000 VNĐ/1kg
  • Giá pallet nhựa có dao động từ 95.000 – 175.000 VNĐ/tấm
  • Giá inox phế liệu hôm nay từ: 15.000 – 75.000 VNĐ/kg
  • Giá sắt hôm nay từ: 6.000 – 28.000 VNĐ/kg
  • Giấy phế liệu hôm nay có giá là: 3.000 – 17.000 VNĐ/kg
  • Chì phế liệu hôm nay có giá là: 24.000 – 515.000 VNĐ/kg
  • Phế liệu nhựa hôm nay có giá là: 4.000 – 38.000 VNĐ/kg
  • Giá tôn phế liệu hôm nay từ 6.500 – 185.000 VNĐ/kg
  • Nhôm phế liệu hôm nay có giá là: 5.500 – 75.000 VNĐ/kg
  • Linh kiện, bo mạch điện tử hôm nay có giá là: 165.000 – 1.055.000 VNĐ/kg

Giá phế liệu các loại 1kg bao nhiêu tiền?

Giá phế liệu các loại 1kg bao nhiêu tiền?

Sắt vụn bao 1kg bao nhiêu tiền?

  • Giá bazơ sắt hôm nay mới nhất dao động là: 7.500 –12.000 vnđ/kg
  • Giá bã sắt hôm nay có từ 6.500 đến 11.000 vnđ/kg
  • Giá sắt gỉ rét nặng hôm nay dao động: 9.000 – 15.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu sắt đặc hôm nay từ 13.000 đồng đến 30.000 vnđ/kg
  • Giá sắt vụn hôm nay dao động: 8.500 đến 16.000 vnđ/kg
  • Giá dây thép sắt hôm nay từ 8.500 đến  11.000 vnđ/kg
  • Giá sắt công trình hôm nay dao động từ  9.000 đến 16.000 vnđ/kg

Giá phế liệu nhôm hôm nay bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá phế liệu nhôm đà, nhôm đặc nguyên chất mới nhất hôm nay có giá dao động: 52.000 – 68.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu vụn nhôm, mạt nhôm hôm nay là 25.000 – 38.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu Bột nhôm hôm nay là 5000 – 10.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu Nhôm máy hôm nay có giá từ 28.000 đến 42.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu hợp kim nhôm hôm nay từ 38.000 đến 55.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu Nhôm dẻo hôm nay là 22.000 – 38.000 vnđ/kg

Giá phế liệu đồng hôm nay 1kg bao nhiêu tiền?

  • Giá đồng vàng hôm nay dao động tư 65.000 đến 155.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu mạt đồng vàng hôm nay là 55.000 – 85.000 vnđ/kg
  • Giá đồng cáp hôm nay dao động từ 285.000 đến 25.000 vnđ/kg
  • Giá đồng đỏ hôm nay từ 170.000 đến 257.000 vnđ/kg
  • Giá đồng cháy hôm nay dao động từ 100.000 đến 115.000 vnđ/kg

Giá phế liệu vải tồn kho, vải vụn hôm nay bao nhiêu 1kg?

  • Giá vải keo Poly hôm nay có giá dao động từ 2.000 đến 11.000vnđ/1kg
  • Phế liệu vải tồn kho có mức giá từ 6.000 – 17.400 vnđ/1kg
  • Giá phế liệu Vải khúc có giá từ 2.800 – 16.400 vnđ/1kg
  • Giá phế liệu vải rẻo –  vải vụn – vải xéo dao động từ 2.000 – 8.100 vnđ/1kg
  • Phế liệu vải Cotton 100%  có mức giá từ 4.500 – 20.000 vnđ/1kg
  • Giá phế liệu Vải cây có giá từ 18.000 – 41.000 vnđ/1kg
Xem thêm bài viết hay:  Mùng 1 Tết Có Được Tắm Không? Tục Lệ Tắm Lá Mùi Ngày Tết?

Giá phế liệu inox mới nhất hôm nay 1kg bao nhiêu tiền?

  • Giá phế liệu inox 316, inox 304 là: 21.000 – 55.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu inox 201 là 17.000 – 26.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu Inox 430, 504, 604, 410, 420 là 10.000 – 19.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu bazo inox dao động từ: 8.000 – 15.000 vnđ/kg

Giá phế liệu chì bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá phế liệu chì cục hôm nay từ 400.000 đến 527.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu chì phế phẩm hôm nay dao động 25.500 đến 76.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu chì dẻo hôm nay dao động từ 265.000 – 371.000 vnđ/kg

Giá phế liệu thiếc bao nhiêu 1kg?

  • Giá phế liệu thiếc dao động 225.000VNĐ – 950.000 vnđ/kg

Giá phế liệu niken bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá phế liệu niken hôm nay dao động trong khoảng 144.000 – 421.000 vnđ/kg

Giá phế liệu linh kiện và bo mạch điện tử hôm nay bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá linh kiện – bo mạch điện tư mới nhất hôm nay rơi vào khoảng 45.000 – 1.080.000 vnđ/kg

Giá phế liệu giấy 1kg bao nhiêu tiền?

  • Giấy bìa carton có mức giá khoảng 4.800 – 8.600 vnđ/kg.
  • Giấy viết các loại rơi vào khoảng 7.000 – 17.000 vnđ/kg.
  • Giấy báo chí và giấy photo có mức giá thu mua khoảng 5.800 – 12.000 vnđ/kg.

Những yếu tố tác động đến giá phế liệu mới nhất hôm nay 【[current_date_shortcode]】

Những yếu tố quyết định đến mức giá phế liệu: Chất lượng, số lượng phế liệu, thị trường nhập khẩu kim loại trong và ngoài nước.

Phụ thuộc vào chất lượng

Hầu hết các loại phế liệu khác nhau sẽ có mức giá khác nhau. Những loại phế liệu hiếm thì sẽ có giá trị cao hơn. Cho nên, giá phế liệu sẽ bị ảnh hưởng bởi yếu tố chất lượng này. Chủ yếu là các phế liệu như chì, kẽm, đồng,… sẽ có mức giá phế liệu cao hơn các loại khác và giấy vụn phế liệu thường có giá thấp nhất. Với cấu tạo của các loại kim loại thì nó sẽ có mức giá khác nhau. Chẳng hạn như đồng đỏ, đồng cáp sẽ có giá đắt hơn mạt đồng vàng.

Phụ thuộc vào lượng cung ứng của thị trường

Phụ thuộc từng giai đoạn mà nhu cầu việc sử dụng phế liệu từ đó cũng khác nhau. Hiện tại, khi nhu cầu sử dụng đồ tái chế từ phế liệu tăng lên hoặc việc tái chế phế liệu với mục đích tiết kiệm được nguồn tài nguyên khan hiếm. Thì nhu cầu phế liệu từ đó tăng lên nhanh chóng, lúc này phế liệu sẽ được bán với mức giá cao hơn.

Phụ thuộc vào lợi nhuận đơn vị thu mua

Hầu hết các đơn vị gom phế liệu thông thường thu mua với mức giá thấp hơn để thu về những lợi nhuận cao hơn. Công ty Mua Phế Liệu Trang Minh giảm mức thu nhập, lợi nhuận của công ty về mức giá thấp nhất và đi kèm với đó là các quá trình thu mua hiện đại, dễ dàng, nhanh gọn để mang lại lợi nhuận tối đa cho quý khách hàng.  Cho nên, giá phế liệu tại đơn vị luôn thu mua cao nhất trên thị trường.

Bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay [current_date_shortcode]

Bảng giá phế liệu chi tiết tại Mua Phế Liệu Trang Minh
Bảng giá phế liệu chi tiết tại Mua Phế Liệu Trang Minh

Giá thu mua phế liệu sẽ phụ thuộc theo thị trường mà cập nhật thay đổi theo từng ngày. Cho nên, Mua Phế Liệu Trang Minh chúng tôi luôn cập nhật giá phế liệu hôm nay mới nhất tại website. Quý khách hàng có thể tìm kiếm dễ dàng và tìm hiểu giá thu mua phế liệu tại đơn vị.

Chủng loại Loại Giá (vnđ/kg)
Giá sắt  Sắt vụn 10.000 – 16.500
Sắt đặc 12.000 – 32.000
Bazo sắt 11.500 – 16.000
Sắt gỉ sắt 11.000 – 15.000
Bã sắt 8.000 – 11.000
Dây sắt thép 9.000 – 12.000
Sắt công trình 10.000 – 16.000
Giá nhôm Nhôm loại 1 41.000 – 55.000
Mạt nhôm 16.000 – 22.000
Nhôm máy 30.000 – 35.000
Nhôm dẻo 30.000 – 38.000
Giá inox Inox 304 33.000 – 47.000
Inox 430 11.000 – 16.000
Inox 201 16.000 – 20.000
Giá đồng Đồng đỏ 140.000 – 210.000
Đồng vàng 105.000 – 155.000
Đồng cháy 130.000 – 180.000
Đồng cáp 155.000 – 250.000
Giá giấy Giấy carton 4.500 – 8.500
Giấy photo 6.500 – 13.500
Giấy báo 5.500 – 9.000
Giá hợp kim Các loại 310.000 – 850.000
Giá chì thiếc Các loại 310.000 – 750.000
Giá nhựa Nhựa PP 8.500 – 19.000
Nhựa HI 19.000 – 29.000
Nhựa PET 16.000 – 22.000
Nhựa PVC 7.000 – 11.000
Nhựa ABS 22.000 – 32.000
Giá vải tồn kho vải vụn Các loại 8.000 – 45.000
Thùng phi Nhựa 125.000 – 170.000
Sắt 125.000 – 155.000
Bo mạch điện tử Linh kiện và bo mạch cũ 345.000 – 1.100.000
Pallet Nhựa 95.000 – 185.000

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU MỚI NHẤT HÔM NAY [current_date_shortcode]

Trên thị trường TP.HCM hiện nay có rất nhiều đại lý, công ty chuyên kinh doanh thu mua phế liệu inox tạo nên sự cạnh tranh mạnh mẽ.

Đây có lẽ là nỗi băn khoăn lớn nhất của tất cả những ai có phế liệu đang tìm nơi thu mua. Bởi vì, khi sở hữu số lượng phế liệu lớn mà tìm được địa chỉ thu mua nhanh gọn, triệt để, thu mua với giá cao nhất thì bạn sẽ có được món lợi lớn nhất.

Để giúp quý vị dễ dàng trong việc định giá sản phẩm phế liệu của mình và tìm được địa chỉ thu mua đồ phế liệu có mức giá cao nhất, bài viết xin đưa ra một số mức giá tham khảo mới nhất:

Inox phế liệu 201 16.000 – 25.000 VNĐ
Inox phế liệu 304 40.000 – 45.000 VNĐ
Inox phế liệu 316 47.000 – 60.000 VNĐ
Inox phế liệu 430  12.000 – 20.000 VNĐ
Inox phế liệu 310 25.000 – 50.000 VNĐ

Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất trên địa bàn TP.HCM

Công ty môi trường Trang Minh chuyên thu mua các loại inox, inox các loại mặt hàng, như máy móc inox, các loại inox trong đó có loại inox 304 giá thị trường hiện nay giao động từ, 40.000 đến 45.000 vnd, đây là loại phế liệu có giá trị cao,

Phế liệu inox 316 đây là loại inox có giá trị cao trên thị trường. giá của nó giao động từ 45.000 đến 60.000 vnd đây là loại inox đặc biệt làm cho những công trình quan trọng,

Phế liệu inox 201 giá giao động thì trường hiện nay đang có giá từ 15.000 đến 25.000 vnđ

Phế liệu 430 giá giao động thị trường từ 10.000 đến 15.000 vnđ

Các loại phế liệu inox 316, 310,430, 420, 510, 630,202,504,604, đơn giá các mặt hàng giao động từ 10.000 đến 80,000 vnđ hãy liên hệ với Công Ty chúng tôi (0946.396.616) để có gia tốt nhất

Bán phế liệu inox tại tphcm

Chúng tôi hiện đang có lượng lớn phế liệu inox cần bán. Bạn cần thu mua phế liệu inox và cần tìm đơn vị thu mua với giá tốt để bán phế liệu inox, hãy liên hệ ngay Trang Minh chúng tôi sẽ thương thảo với bạn giá tốt nhất.

Trọng Lượng Riêng Inox 304. Bảng Tra Trọng Lượng Inox 304

Trọng lượng riêng Inox 304, khối lượng riêng inox 304 đang là câu hỏi liên quan đến inox 304 được tìm kiếm rất nhiều ở thời điểm hiện tại. Chính vì vậy trong bài viết hôm nay, Mua Phế Liệu Thịnh Phát sẽ gửi đến các bạn bảng tra trọng lượng inox 304 chi tiết nhất.

Trọng lượng riêng inox 304 góp phần thể hiện tính chất đặc trưng riêng có của inox, giúp người dùng giải đáp thắc mắc “Liệu vật liệu này có phù hợp với công trình đang thi công hay không?”.

Khi sử dụng bất kỳ một sản phẩm, hàng hóa hay vật liệu nào, điều đầu tiên chúng ta cần qua tâm đó là thông số kỹ thuật của nó. Thông số kỹ thuật của Inox 304 chính là căn cứ chính yếu để người ta tính toán khối lượng, cách thức thi công, cũng như chi phí đầu tư cần thiết,… để phù hợp với hoàn cảnh sử dụng cụ thể, đồng thời mang lại kết quả cao nhất trong việc ứng dụng nguyên vật liệu này.

Hiểu rõ thông số kỹ thuật của Inox 304 giúp bạn tự tin hơn trong quá trình sử dụng nó, hạn chế tối đa các trường hợp sau thừa (thiếu) nguyên vật liệu, hoặc sử dụng không đúng vật liệu yêu cầu dẫn đến chất lượng công trình bị đe dọa nghiêm trọng. Chưa kể đến việc làm lãng phí thời gian, công sức và tiền bạc của chủ đầu tư.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho quý vị những thông số kỹ thuật cơ bản nhất của Inox 304, bao gồm: trọng lượng riêng inox 304, khối lượng riêng của inox 304 và bảng tra trọng lượng inox 304. Qua đó giúp mọi người chủ động hơn trong việc cân nhắc sử dụng Inox 304.

Khối lượng riêng của inox 304

Khối lượng riêng (hay còn gọi là mật độ khối lượng) được hiểu là một đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của một loại vật chất xác định nào đó. Khối lượng riêng được đo bằng thương số giữa khối lượng và thể tích. Nếu hiểu theo định nghĩa này, thì khối lượng riêng của inox 304 chính là khối lượng của inox 304 tính trên một đơn vị thể tích, và được tính bằng công thức.

Công thức tính khối lượng riêng của inox 304 là: D = m / v

Trong đó:

  • D là khối lượng riêng
  • m là khối lượng (đơn vị kg)
  • V là thể tích (đơn vị là m3)

Thành phần hóa học cấu tạo nên inox 304 bao gồm nhiều chất hóa học và kim loại khác nhau, trong đó tất cả được được sắp xếp (pha trộn) theo một tỷ lệ nhất định sao cho đạt được các đặc tính vốn có của Inox 304. Dưới đây là bảng tỷ lệ thành phần của Inox 304.

Cacbon Sillic Mangan Photpho Lưu huỳnh Niken Crom
Chiếm tối đa 0,08% ~ 1% ~ 2% ~ 0,045% ~ 0,030 % Từ 8% đến 10% Từ 18% đến 19%

Dựa thành phần các nguyên tố hóa học có trong inox 304, mà người ta đã tính toán được khối lượng riêng của inox 304 là 7930kg/m3; có nghĩa là cứ một mét khối inox 304 thì nặng khoảng 7930kg (tương đương với 7,93 tấn).

Kết luận: 

  • Khối lượng riêng của inox 304 là 7930kg/m3
  • 1 mét khối inox 304 nặng 7930kg hoặc 7,93 tấn.

Trọng lượng riêng inox 304

Trọng lượng riêng thực chất là trọng lượng của một mét khối vật chất, và có ý nghĩa hoàn toàn khác biệt với khối lượng riêng.

Trọng lượng riêng của một vật (hoặc chất hóa học) được tính bằng trọng lượng chia cho thể tích.

Công thức tính trọng lượng riêng của inox 304 là: d = P / V

Trong đó:

  • d là trọng lượng riêng (N/m3)
  • P là trọng lượng (N)
  • V là thể tích (m3)

Từ khối lượng riêng ta có thể tính toán ra trọng lượng riêng của vật, nếu sử dụng công thức sau:

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81 (Đơn vị đo là N/m³).

Như vậy, trọng lượng riêng của inox 304 = 7930 x 9,81 = 77.793,3 N/m³. Trong 1 mét khối thể tích, inox 304 có trọng lượng bằng 77.793,3 kg xấp xỉ bằng 77, 8 tấn.

Kết luận: 

  • Trọng lượng riêng của inox 304 là 77.793,3 N/m³
  • 1 mét khối thể tích, inox 304 có trọng lượng bằng 77.793,3 kg (gần bằng 77, 8 tấn)
Những sản phẩm được làm từ Inox 304
Những sản phẩm được làm từ Inox 304

Bảng tra trọng lượng inox 304 chi tiết

Dựa vào khối lượng riêng của một chất, ta có thể dễ dàng xác định khối lượng của chất đó. Khối lượng thực tế của Inox 304 phụ thuộc vào kích thước, số đo, chiều dài của vật liệu đó. Sau đây là bảng tra trọng lượng riêng inox 304 chi tiết. Quý khách có thể tham khảo.

Bảng tra trọng lượng inox 304 ở dạng ống tròn, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Đường kính của ống Inox 304 (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3 4
8,0 0,3 0,4 0,6 0,7 0,8 0,9
9,5 0,4 0,5 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,3
12,7 0,6 0,7 0,9 1,1 1,2 1,4 1,6 1,7 1,9 2
15,9 0,7 0,9 1,1 1,4 1,6 1,8 2 2,2 2,4 2,6
19,1 0,8 1,1 1,4 1,6 1,9 2,2 2,4 2,7 2,9 3,2 3,9
21,7 1,6 1,9 2,2 2,5 2,8 3,1 3,4 3,6 4,5 5,8 7,1 8,3
22,2 1 1,3 1,6 1,9 2,3 2,6 2,8 3,1 3,4 3,7 4,6
25,4 1,5 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,6 4 4,3 5,3
27,2 2 2,4 2,7 3,1 3,5 3,9 4,2 4,6 5,7 7,5 9,1
31,8 1,9 2,3 2,8 3,2 3,7 4,1 4,6 5 5,4 6,7 8,8
34 2,5 3 3,4 3,9 4,4 4,9 5,4 5,8 7,2 9,5 11,6
38,1 2,2 2,8 3,3 3,9 4,4 5 5,5 6 6,5 8,1 10,7
42,2 3,1 3,7 4,3 4,9 5,5 6,1 6,7 7,3 9 11,9 14,7 17,4
42,7 3,7 4,3 5 5,6 6,2 6,8 7,4 9,1 12 14,9 17,6
48,6 4,3 5 5,7 6,3 7 7,7 8,4 10,4 13,8 17 20,2 26,7
50,8 4,5 5,2 5,9 6,6 7,4 8,1 8,8 10,9 14,4 17,9
60,5 5,3 6,2 7,1 7,9 8,8 9,7 10,5 13,1 17,3 21,4 25,5 28
63,5 5,6 6,5 7,4 8,3 9,2 10,2 11,1 13,8 18,2 22,6
76,3 7,8 8,9 10 11,1 12,2 13,3 16,6 22 27,3 32,5 43,2
89,1 11,7 13 14,3 15,6 19,4 25,8 32 38,2 50,9
101,6 14,9 16,3 17,8 22,2 29,5 36,6 43,7 58,3
114,3 16,8 18,4 20,1 25 33,2 41,3 49,4 65,9

Bảng tra trọng lượng inox 304 ở dạng hộp, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Kích thước của Inox 304 dạng hộp (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3
10×10 0,8 0,9 1,1 1,3 1,5 1,7 1,9
12,7×12,7 1 1,2 1,4 1,7 1,9 2,2 2,4 2,6 2,9
15×15 1,1 1,4 1,7 2 2,3 2,5 2,8 3,1 3,4
20×20 1,5 1,9 2,3 2,6 3 3,4 3,8 4,1 4,5 5,7
25×25 1,9 2,4 2,8 3,3 3,8 4,2 4,7 5,2 5,7 7,1
30×30 2,8 3,4 4 4,5 5,1 5,7 6,2 6,8 8,5 11,3
40×40 4,5 5,3 6 6,8 7,5 8,3 9 11,3 15,1 18,8 22,6
50×50 6,6 7,5 8,5 9,4 10,4 11,3 14,1 18,8 23,6 28,3
10×20 1,1 1,4 1,7 2 2,3 2,5 2,8
10×40 2,4 2,8 3,3 3,8 4,2 4,7
13×26 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,7 4 4,4 5,5
15×30 1,7 2,1 2,5 2,9 3,3 3,7 4,1 4,5 5
20×40 3,4 4 4,5 5,1 5,7 6,2 6,8 8,5 11,3
25×50 4,2 4,9 5,7 6,4 7,1 7,8 8,5 10,6 14,1
30×60 5,9 6,8 7,6 8,5 9,3 10,2 12,7 17
30×90 7,9 9 10,2 11,3 12,4 13,6 17 22,6 28,3 33,9
40×80 7,9 9 10,2 11,3 12,4 13,6 17 22,6 28,3 33,9
Xem thêm:   Bán sắt thép cũ giá tốt nhất thị trường

Bảng tra trọng lượng inox 304 chữ V, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Kích thước của Inox 304 chữ V (mm) Độ dày thép (mm)
1,5 1,6 1,8 2 2,5 2,8 3 4 5
20×20 2,8 3 3,4 3,8 4,7 5,3 5,7
25×25 3,5 4,2 4,7 5,9 6,6 7,1
30×30 5,1 5,7 7,1 7,9 8,5 11,4
40×40 6,8 7,5 9,4 10,6 11,3 15,2 19
50×50 9,4 11,8 13,2 14,1 19 23,8

Bảng tra trọng lượng inox 304 dạng ống, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Trọng lượng dây Đơn vị tính kg/100 m
Phi 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,4 2,8 3 3,5 3,8 4,2 5,3
0,6 0,7 0,9 1,2 1,4 2 2,5 3 3,5 4,8 5,5 7,5 8,9 11 17
Trọng lượng cây đặc Đơn vị tính kg/ 1 cây 6 m
4 4,5 4,6 4,8 5,3 6 6,3 6,8 7 8 10 12 16 18 22
0,6 0,8 0,8 0,9 1 1,3 1,5 1,7 1,8 2,4 3,7 5,4 9,6 12,1 18,1

Bảng tra trọng lượng inox 304 dạng tấm (đơn vị: kg)

Khổ Inox 304 dạng tấm (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,2 1,5 2 2,5 3
1000×2000 4,7 6,3 7,9 9,4 11 12,6 14,1 15,7 18,8 23,6 31,4 39,3 47,1
1220×2440 7 9,3 11,7 14 16,3 18,3 21 23,3 28 35 35 58,3 70
Inox 304 đặc
Inox 304 đặc

Hầu hết mọi người cho rằng: chỉ có Inox 304 ở dạng mới 100% (tức là thiết bị máy móc, sản phẩm mới) thì mới được giá. Giá bán Inox 304 ở dạng các sản phẩm, thiết bị máy móc mới nguyên thường rất đắt đỏ. Trong khi đó, vật liệu Inox 304 ở dạng tái chế lại rẻ hơn rất nhiều, chất lượng thì hoàn toàn tương đương. Quý vị có thể sử dụng tốt Inox 304 tái chế từ 5-7 năm mà không gặp phải bất kỳ các hiện tượng như: hoen gỉ, trầy xước, cong vênh (biến dạng) do tác động của môi trường tự nhiên.

Để tái chế Inox thành công, nhà sản xuất buộc phải có phế liệu Inox. Họ sẵn sàng chi trả số tiền hậu hĩnh để sở hữu khối lượng lớn phế liệu bao gồm: thiết bị máy móc cũ bằng Inox không còn giá trị sử dụng, vật liệu Inox thừa trong quá trình sản xuất,… Chính vì vậy, nếu bạn sở hữu Inox ở dạng các phế liệu trên thì đừng vội vứt bỏ nó. Thay vào đó là thanh lý nó cho các đơn vị thu mua phế liệu uy tín trên thị trường.

 

⭐⭐✅✅✅Giá thu mua phế liệu inox 304, 316, 201, 430 bao nhiêu tiền?

=> Giá thu mua phế liệu Inox phụ thuộc vào: mức giá của thị trường, công ty thu mua inox phế liệu, số lượng hàng hóa và chất lượng hàng hóa.

⭐⭐✅✅✅Bảng giá phế liệu Inox mới nhất là bao nhiêu?

Công ty Phế Liệu Trang Minh luôn cập nhật bảng giá Inox phế liệu mỗi sáng trên webiste của công ty hằng ngày, Call ngay hotline để nhận báo giá ngay và tư vấn miễn phí

⭐⭐✅✅✅Trang Minh mua những loại phế liệu Inox nào?

 Trang Minh thu mua tất cả các loại phế liệu Inox như Inox 304, Inox 201, các loại inox miếng, Inox cuộn, máng xối inox..

⭐⭐✅✅✅Trang Minh có hỗ trợ dọn kho bãi và bốc xếp vận chuyển tận nơi không?

Trang Minh sẽ vận chuyển bốc xếp và luôn hỗ trợ dọn kho bãi miễn phí cho khách hàng cả nước.

Viết một bình luận